Đồng hồ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Văn Thêm)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tu_hao_nha_giao_Viet_Nam__Top_ca.mp3 Bai_hat_Nga.jpg Huyen_doan_Hoang_Hoa.jpg Bai_hat_truyen_thong_Doan_Hoi.jpg Nhung_khuc_nhac_do_hay_nhat.jpg Khuc_tinh_ca_TH.jpg Khuc_tinh_ca_TH.jpg De_thi_tot_nghiep11.jpg Cuon_Nhung_dieu_can_biet_TSDH_20141.jpg HD_nang_cap_win_XP1.jpg Thong_bao_het_ho_tro_win_XP11.jpg T164B.jpg Hpuc.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 0.Yesterday_Once_More.mp3 09T1028_resize.jpg Myfirstvideo3.swf 0.Hoa_tau_MO_HOA.swf 0._72.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    nghe nhạc trực tuyến

    Danh ngôn song ngữ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Văn Lê Thêm.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐA đề thi vào 10 Lam Sơn năm 2011-1012 (môn Vật lý)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Quý Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:58' 19-06-2011
    Dung lượng: 82.1 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    THANH HÓA
    ------------------------
    ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
    
    
    KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN
    Năm học 2011-2012
    ----------------------------
    Môn thi: Vật lý
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÝ
    (Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)
    I.Hướng dẫn chung
    Trong đáp án dưới đây các bài tập chỉ trình bày một phương pháp giải theo cách thức phổ biến. Trong quá trình chấm thi, nếu thí sinh giải theo cách khác nhưng đúng và đạt yêu cầu bài ra thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa. Nếu có những vấn đề khó quyết định thì có thể đề nghị với tổ trưởng chấm để thảo luận và thống nhất trong toàn nhóm chấm.
    Điểm toàn bài lấy theo thang điểm 10 và làm tròn đến 0,25đ, lưu ý: cứ mỗi ý tương ứng với chấm tròn đen (() bên phần nội dung ứng với 0,25đ bên phần cho điểm.
    II.Hướng dẫn chấm cụ thể
    TT
    Những yêu cầu về nội dung và cách phân phối điểm
    Cho điểm
    
    Câu 1
    (1,5 đ)
    ( Gọi độ dài quãng sông, vận tốc ca nô, vận tốc của nước sông lần lượt là S, v, u. Vận tốc tổng hợp của ca nô khi xuôi dòng sẽ là vx= v + u ; khi ngược: vn = v – u
    Thời gian ca nô chạy hết quãng sông khi nước sông đứng yên là t = 
    Thời gian ca nô chạy hết quãng sông khi xuôi dòng tx = 
    Thời gian ca nô chạy hết quãng sông khi ngược dòng tn =  = 1h24phút= (1)
    ( Theo bài ra ta có: t – tx = 9 phút =  (  -  =  (2)

    ( Chia vế với vế của (2) và (1) ta được: (v-u).
    Biến đổi và rút gọn ta được: 28u2 – 25v.u + 3v2 = 0
    ( Chia cả 2 vế cho tích v.u ta được: 28. + 3. - 25 = 0
    Đặt x = v/u ( 3x + 28/x – 25 = 0 ( 3x2 – 25x + 28 = 0 ( x = 7 và x = 4/3
    ( Với x =7 ( v/u = 7 hay u = v/7 thay vào (2) , biến đổi ( S/v = = 1h12phút
    Đây cũng chính là thời gian ca nô chạy hết quãng sông khi nước sông đứng yên
    ( Với x=4/3 ( v/u = 4/3 hay u = 3v/4 thay vào (2) ,biến đổi ( S/v == 21 phút
    Đây cũng chính là thời gian ca nô chạy hết quãng sông khi nước sông đứng yên
    Cả 2 nghiệm đều được chấp nhận
    0,25đ









    0,25đ


    0,25đ


    0,25đ



    0,25đ


    0,25đ
    
    Câu 2
    (1,5 đ)
    ( Nhiệt lượng mà ấm và nước nhận được khi đun sôi nước (phần năng lượng có ích) là: Q = (c1m1 + c2m2).(t2 –t1)
    ( Thay số Q = (0,5.880 + 2.4200).(100-20) = 707200(J)
    ( Gọi A là điện năng mà ấm đã tiêu thụ, hiệu suất của ấm là: H = 
    ( Suy ra A = = 884kJ
    ( Vì hiệu điện thế đặt vào ấm bằng hiệu điện thế định mức nên công suất tiêu thụ của ấm bằng công suất định mức.
    ( Ta có P = 15 phút
    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25 đ


    0,25 đ

    0,25 đ

    0,25 đ

    
    
    Câu 3
    (3,0 đ)
    a) Tính điện trở toàn phần của biến trở PQ (0,5điểm)
    ( Áp dụng công thức RPQ = ( , trong đó l là chiều dài, S là thiết diện dây
    ( Thay số: RPQ = 2.10-5.  (
    
    0,25đ

    0,25đ

    
    
    b) Xác định Uđ3 và Pđ3 (1,25điểm)
    
    ( Do A nối với cực dương, B nối với cực âm của nguồn nên các dòng điện I1 và I2 qua các đèn Đ1 và Đ2 có chiều như hình vẽ, độ lớn : I1= P1/U1= 1A;
    I2= P2/U2 = 0,5A; vì I1 > I2 nên dòng qua Đ3 phải có chiều từ M đến C.
    
    ( Tại nút M ta có I1= I2 + I3 ( I3 = I1 – I2 ( I3 = 1 – 0,5 = 0,5A,
    tại C thì I4 + I3 =
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓